A.Hàm số xác minh với số đông số thực x, có hệ số a = 0B.Hàm số đồng trở nên khi x 0C.(fleft( 0 ight) = 0;fleft( 5 ight) = 5;fleft( - 5 ight) = 5;fleft( - a ight) = fleft( a ight))D.Nếu f(x) = 0 thì x =0, trường hợp f(x) = 1 thì(x = pm 1)

Câu 2:Mã câu hỏi:27777

Giá trị của m nhằm phương trình(mx^2 - 2left( m - 1 ight)x + m + 1 = 0)có hai nghiệm là:




Bạn đang xem: Trắc nghiệm toán 9 học kì 2

A.(-1;1)B.(-1;1)C.(1;1)D.(1;-1)

Câu 4:Mã câu hỏi:27784

Điểm M(-1; -2) thuộc đồ dùng thị hàm số(y = ax^2)khi a bằng:


A.2B.-2C.4D.-4

Câu 5:Mã câu hỏi:27785

Gọi S và phường là tổng cùng tích nhì nghiệm của phương trình:(x^2 - 5 mx + 6 = 0). Lúc đó S + p bằng


A.5B.7C.9D.11

Câu 6:Mã câu hỏi:27786

Phương trình(4 mx^2 + 4left( m - 1 ight)x + m^2 + 1 = 0)có nghiệm khi và chỉ còn khi:


A.m>0B.mC.(m ge 0)D.(m le 0)

Câu 7:Mã câu hỏi:27787

Nếu điểm P(1; -2) thuộc con đường thẳng x - y = m thì m bằng:


A.-1B.1C.3D.-3

Câu 8:Mã câu hỏi:27788

Biệt thức(Delta ")của phương trình(4 mx^2 - 6 mx + 1 = 0)là:


A.5B.-2C.4D.-4

Câu 9:Mã câu hỏi:27789

Tổng nhì nghiệm của phương trình(2 mx^2 - 5 mx - 3 = 0)là:


A.Hình vuôngB.Hình thoiC.Hình chữ nhậtD.Hình thang cân

Câu 11:Mã câu hỏi:27791

Cho đường tròn trung tâm O nửa đường kính R có góc ở trung tâm MON bằng(60^o). Lúc ấy độ lâu năm cung nhỏ dại MN bằng:


A.(fracpi R3)B.(frac2pi R3)C.(fracpi R6)D.(fracpi R4)

Câu 12:Mã câu hỏi:27792

Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là(36^o)gần bằng


A.13(cm^2)B.11,3(cm^2)C.8,4(cm^2)D.20,3(cm^2)

Câu 13:Mã câu hỏi:27793

Một hình nón có nửa đường kính đáy là 5cm, chiều cao bằng 12cm. Khi đó diện tích xung quanh bằng:


A.(60pi ,,cm^2)B.(300pi ,,cm^2)C.(17pi ,,cm^2)D.(65pi ,,cm^2)

Câu 14:Mã câu hỏi:27874

Giá trị của m nhằm phương trình(x^2 - 4m mx + 11 = 0)có nghiệm kép là:


A.(sqrt 11 )B.(fracsqrt 11 2)C.( pm fracsqrt 11 2)D.( - fracsqrt 11 2)

Câu 15:Mã câu hỏi:27883

Một hình nón có nửa đường kính đáy bởi R, diện tích xung quanh bởi hai lần diện tích đáy của nó. Lúc đó thể tích hình nón là


A.(sqrt 3 pi R^3,,left( cm^3 ight))B.(3pi R^3,,left( cm^3 ight))C.(fracsqrt 3 4pi R^3,,left( cm^3 ight))D.(fracsqrt 3 3pi R^3,,left( cm^3 ight))

Câu 16:Mã câu hỏi:27903

Phương trình 4x + 3y = -1 dấn cặp số nào sau đó là nghiệm?


A.(-1; -1)B.(-1;1)C.(1;-1)D.(1; 1)

Câu 17:Mã câu hỏi:27905

Parabol (P):(y = ax^2)qua điểm A (2; 8) lúc đó hệ số a là:




Xem thêm: Giải Bài: Ôn Tập Chương 2 Toán 11 Đại Số: Ôn Tập Chương 2, Giải Bài: Ôn Tập Chương Ii

A.2B.1/8C.1/32D.4

Câu 18:Mã câu hỏi:27914

Cho hàm số(y = frac23x^2), tóm lại nào sau đấy là đúng?


A.y=0 à giá chỉ trị lớn nhất của hàm số trênB.y=0 à giá trị nhỏ tuổi nhất của hàm số trênC.Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trênD.Không khẳng định được giá bán trị nhỏ nhất của hàm số bên trên

Câu 19:Mã câu hỏi:27917

Hai tiếp đường tại A và B của mặt đường tròn (O; R) giảm nhau tại M. Nếu(MA = Rsqrt 3 )thì góc ở trung tâm AOB bằng: