1. 

*
art." translate_example1="Đó là 1 trong tác phẩm thẩm mỹ và nghệ thuật rất đẹp." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/shes-good-at-art-and-design1635408925.mp3" sentences_example2="She"s good at art & design." translate_example2="Cô ấy xuất sắc về mỹ thuật cùng thiết kế." type="lghaudio">

3. 

*
bicycle to school everyday." translate_example1="Tôi đấm đá xe mang đến trường mỗi ngày." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/she-spent-the-day-riding-her-b1635409118.mp3" sentences_example2="She spent the day riding her bicycle around the lake." translate_example2="Cô ấy dành cả ngày đi xe đạp quanh hồ." type="lghaudio">

4. 

*
backpack." translate_example1="Anh ấy đang mang trong mình 1 chiếc ba lô nặng." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/the-tent-fits-comfortably-insi1635409311.mp3" sentences_example2="The tent fits comfortably inside a backpack." translate_example2="Cái lều vừa vặn bên phía trong chiếc ba lô." type="lghaudio">

5. 

*
binder that you can carry around with you." translate_example1="Việc thứ nhất bạn yêu cầu làm là mua một bìa kẹp hoàn toàn có thể mang bên người." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/the-binder-is-made-of-heavy-ny1635409698.mp3" sentences_example2="The binder is made of heavy nylon with a zipper around the outside edge." translate_example2="Bìa kẹp hồ sơ này được làm bằng nylon nặng gồm dây kéo xung quanh mép ngoài." type="lghaudio">

6. 

*
boarding schools for Hawaiian girls, supported by private resources." translate_example1="Có sáu ngôi trường nội trú giành cho nữ sinh Hawaii, được cung cấp bởi các nguồn lực bốn nhân." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/society-has-established-boardi1635410144.mp3" sentences_example2="Society has established boarding schools in different parts of the country." translate_example2="Xã hội đã ra đời các ngôi trường nội trú ở những vùng khác nhau của đất nước." type="lghaudio">

7. 

*
calculator phầm mềm on my phone." translate_example1="Tôi áp dụng ứng dụng máy vi tính trên điện thoại thông minh của tôi." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1002/im-not-allowed-to-use-my-calc1633140503_1.mp3" sentences_example2="I"m not allowed to lớn use my calculator in the math exam." translate_example2="Tôi ko được phép áp dụng máy tinh vào giờ kiểm tra toán." type="lghaudio">

8. 

*
of junior middle school." translate_example2="Anh ấy là bàn sinh hoạt của tôi hồi cấp hai." type="lghaudio">

9. 

*
is only a few thousand years old." translate_example1="Cái la bàn này chỉ mới vài ngàn năm tuổi." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/she-holds-out-something-that-l1635411112.mp3" sentences_example2="She holds out something that looked like a compass." translate_example2="Cô ấy đưa ra cái nào đấy trông giống như một loại compa." type="lghaudio">

10. 

*
creative—she writes poetry and paints." translate_example1="Cô ấy rất sáng chế - cô ấy viết thơ và vẽ." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/do-you-have-any-ideas-youre-1635411755.mp3" sentences_example2="Do you have any ideas? You"re the creativeone." translate_example2="Bạn có ý tưởng phát minh nào không? chúng ta là người sáng chế mà. " type="lghaudio">

11. 

*
diploma in teaching." translate_example1="Cô ấy có chứng từ sư phạm." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/i-will-get-a-diploma-in-busine1635411922.mp3" sentences_example2="I will get a diploma in business after completing this course." translate_example2="Tôi đã nhận được chứng chỉ kinh doanh sau khi ngừng khó học này." audio_example3="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/it-is-difficult-to-get-a-diplo1635411957.mp3" sentences_example3="It is difficult lớn get a diploma in engineering." translate_example3="Khó để có được chứng từ kỹ sư." type="lghaudio">

12. 

*
for camping in the mountains." translate_example1="Mọi fan nên với theo hầu hết dụng cụ cần thiết cho việc cắm trại bên trên núi." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/take-care-when-using-old-elect1635413430.mp3" sentences_example2="Take care when using old electrical equipment." translate_example2="Hãy cẩn thận khi thực hiện thiết bị năng lượng điện tử cũ này." type="lghaudio">

13. 

*
about opening their presents." translate_example1="Những đứa trẻ hồi hộp với việc mở tiến thưởng của chúng." audio_example2="https://img.randy-rhoads-online.com/picture/2021/1028/he-is-very-excited-that-he-wil1635413680.mp3" sentences_example2="He is very excited that he will get to meet his idol." translate_example2="Anh ấy vô cùng hào hứng khi anh ấy sắp gặp mặt được thần tượng của mình." type="lghaudio">